TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

党徒

dǎngtú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黨徒

Âm Hán Việt ĐẢNG ĐỒ

党徒 nghĩa là thành viên phe phái, tay sai.

Nghĩa của 党徒

dǎngtú

ĐẢNG ĐỒDanh từphồn thể 黨徒
  1. Thành viên phe phái
  2. Tay sai
  3. Thành viên băng đảng
  4. Người thân cận

Câu hỏi thường gặp

党徒 nghĩa là gì?

党徒 (dǎngtú) nghĩa là thành viên phe phái, tay sai.

党徒 đọc thế nào?

党徒 đọc là dǎngtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 党徒 là gì?

Âm Hán Việt của 党徒 là "đảng đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.