TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

党徽

dǎnghuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黨徽

Âm Hán Việt ĐẢNG HUY

党徽 nghĩa là Biểu tượng đảng chính trị.

Nghĩa của 党徽

dǎnghuī

ĐẢNG HUYDanh từphồn thể 黨徽
  1. Biểu tượng đảng chính trị

Câu hỏi thường gặp

党徽 nghĩa là gì?

党徽 (dǎnghuī) nghĩa là Biểu tượng đảng chính trị.

党徽 đọc thế nào?

党徽 đọc là dǎnghuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 党徽 là gì?

Âm Hán Việt của 党徽 là "đảng huy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.