TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

党性

dǎngxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黨性

Âm Hán Việt ĐẢNG TÍNH

党性 nghĩa là Tinh thần hoặc tính cách của một đảng chính trị.

Nghĩa của 党性

dǎngxìng

ĐẢNG TÍNHDanh từphồn thể 黨性
  1. Tinh thần hoặc tính cách của một đảng chính trị

Câu hỏi thường gặp

党性 nghĩa là gì?

党性 (dǎngxìng) nghĩa là Tinh thần hoặc tính cách của một đảng chính trị.

党性 đọc thế nào?

党性 đọc là dǎngxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 党性 là gì?

Âm Hán Việt của 党性 là "đảng tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.