兝 nghĩa là Đề-xi-gram (cũ) (chữ đơn tương đương với 分克 (fēnkè)).
Nghĩa của 兝
fēnkè
Đề-xi-gram (cũ) (chữ đơn tương đương với 分克 (fēnkè))
Câu hỏi thường gặp
兝 nghĩa là gì?
兝 (fēnkè) nghĩa là Đề-xi-gram (cũ) (chữ đơn tương đương với 分克 (fēnkè)).
兝 đọc thế nào?
兝 đọc là fēnkè (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.