TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

入不敷出

rùbùfūchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬP BẤT PHÔ XUẤT

入不敷出 nghĩa là thu không đủ chi.

Nghĩa của 入不敷出

rùbùfūchū

NHẬP BẤT PHÔ XUẤTCụm từ
  1. Thu không đủ chi
  2. Không thể trang trải cuộc sống

Câu hỏi thường gặp

入不敷出 nghĩa là gì?

入不敷出 (rùbùfūchū) nghĩa là thu không đủ chi.

入不敷出 đọc thế nào?

入不敷出 đọc là rùbùfūchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 入不敷出 là gì?

Âm Hán Việt của 入不敷出 là "nhập bất phô xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.