TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

入世

rùshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬP THẾ

入世 nghĩa là Tham gia vào xã hội thế tục.

Nghĩa của 入世

rùshì

NHẬP THẾĐộng từ
  1. Tham gia vào xã hội thế tục
  2. Dính líu đến việc đời
  3. Gia nhập WTO (viết tắt của 加入世界贸易组织 (jiārù Shìjiè Màoyì Zǔzhī))

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 入世

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

入世 nghĩa là gì?

入世 (rùshì) nghĩa là Tham gia vào xã hội thế tục.

入世 đọc thế nào?

入世 đọc là rùshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 入世 là gì?

Âm Hán Việt của 入世 là "nhập thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.