TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

入侵者

rùqīnzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬP XÂM GIẢ

入侵者 nghĩa là kẻ xâm nhập.

Nghĩa của 入侵者

rùqīnzhě

NHẬP XÂM GIẢDanh từ
  1. Kẻ xâm nhập

Câu hỏi thường gặp

入侵者 nghĩa là gì?

入侵者 (rùqīnzhě) nghĩa là kẻ xâm nhập.

入侵者 đọc thế nào?

入侵者 đọc là rùqīnzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 入侵者 là gì?

Âm Hán Việt của 入侵者 là "nhập xâm giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.