TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

入侵

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
rùqīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬP XÂM

入侵 nghĩa là xâm lược.

Nghĩa của 入侵

rùqīn

NHẬP XÂMĐộng từ
  1. Xâm lược

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 入侵

Đồng nghĩa

Từ ghép có 入侵

Câu hỏi thường gặp

入侵 nghĩa là gì?

入侵 (rùqīn) nghĩa là xâm lược.

入侵 đọc thế nào?

入侵 đọc là rùqīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 入侵 là gì?

Âm Hán Việt của 入侵 là "nhập xâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.