TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

入关

rùguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 入關

Âm Hán Việt NHẬP QUAN

入关 nghĩa là vào ải, qua hải quan.

Nghĩa của 入关

rùguān

NHẬP QUANĐộng từphồn thể 入關
  1. Vào ải
  2. Qua hải quan

Câu hỏi thường gặp

入关 nghĩa là gì?

入关 (rùguān) nghĩa là vào ải, qua hải quan.

入关 đọc thế nào?

入关 đọc là rùguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 入关 là gì?

Âm Hán Việt của 入关 là "nhập quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.