入园
Phồn thể: 入園
入园 nghĩa là Vào công viên hoặc nơi vui chơi công cộng (thường có tên kết thúc bằng 园: như vườn thú 动物园 (dòngwùyuán), công viên giải trí 游乐园 (yóulèyuán) v.v.).
Nghĩa của 入园
rùyuán
NHẬP VIÊNĐộng từphồn thể 入園- Vào công viên hoặc nơi vui chơi công cộng (thường có tên kết thúc bằng 园: như vườn thú 动物园 (dòngwùyuán), công viên giải trí 游乐园 (yóulèyuán) v.v.)
- Ghi danh vào nhà trẻ 幼儿园 (yòu'éryuán)
- Bắt đầu đi nhà trẻ
Câu hỏi thường gặp
入园 nghĩa là gì?
入园 (rùyuán) nghĩa là Vào công viên hoặc nơi vui chơi công cộng (thường có tên kết thúc bằng 园: như vườn thú 动物园 (dòngwùyuán), công viên giải trí 游乐园 (yóulèyuán) v.v.).
入园 đọc thế nào?
入园 đọc là rùyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 入园 là gì?
Âm Hán Việt của 入园 là "nhập viên".