TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

入围

rùwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 入圍

Âm Hán Việt NHẬP VI

入围 nghĩa là vượt qua vòng loại, lọt vào chung kết.

Nghĩa của 入围

rùwéi

NHẬP VIĐộng từphồn thể 入圍
  1. Vượt qua vòng loại
  2. Lọt vào chung kết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 入围

Trái nghĩa

Từ ghép có 入围

Câu hỏi thường gặp

入围 nghĩa là gì?

入围 (rùwéi) nghĩa là vượt qua vòng loại, lọt vào chung kết.

入围 đọc thế nào?

入围 đọc là rùwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 入围 là gì?

Âm Hán Việt của 入围 là "nhập vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.