入圣 nghĩa là Trở thành một vị A-la-hán (Phật giáo).
Nghĩa của 入圣
rùshèng
NHẬP THÁNHĐộng từphồn thể 入聖
Trở thành một vị A-la-hán (Phật giáo)
Câu hỏi thường gặp
入圣 nghĩa là gì?
入圣 (rùshèng) nghĩa là Trở thành một vị A-la-hán (Phật giáo).
入圣 đọc thế nào?
入圣 đọc là rùshèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 入圣 là gì?
Âm Hán Việt của 入圣 là "nhập thánh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.