TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

入场式

rùchǎngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 入場式

Âm Hán Việt NHẬP TRƯỜNG THỨC

入场式 nghĩa là lễ nhập trường, diễu hành khai mạc.

Nghĩa của 入场式

rùchǎngshì

NHẬP TRƯỜNG THỨCphồn thể 入場式
  1. Lễ nhập trường
  2. Diễu hành khai mạc

Câu hỏi thường gặp

入场式 nghĩa là gì?

入场式 (rùchǎngshì) nghĩa là lễ nhập trường, diễu hành khai mạc.

入场式 đọc thế nào?

入场式 đọc là rùchǎngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 入场式 là gì?

Âm Hán Việt của 入场式 là "nhập trường thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.