TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

入场费

rùchǎngfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 入場費

Âm Hán Việt NHẬP TRƯỜNG PHÍ

入场费 nghĩa là phí vào cửa.

Nghĩa của 入场费

rùchǎngfèi

NHẬP TRƯỜNG PHÍphồn thể 入場費
  1. Phí vào cửa

Câu hỏi thường gặp

入场费 nghĩa là gì?

入场费 (rùchǎngfèi) nghĩa là phí vào cửa.

入场费 đọc thế nào?

入场费 đọc là rùchǎngfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 入场费 là gì?

Âm Hán Việt của 入场费 là "nhập trường phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.