TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

入境

rùjìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬP CẢNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nhập cảnh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

入境 nghĩa là nhập cảnh.

Nghĩa của 入境

rùjìng

NHẬP CẢNHĐộng từ
  1. Nhập cảnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 入境

Trái nghĩa

Từ ghép có 入境

Thành ngữ có 入境

  • 入境问俗 — Khi bạn vào một nước, hỏi về phong tục địa phương (thành ngữ); làm như người bản địa
  • 入境随俗 — Khi bạn vào một nước, tuân theo phong tục địa phương

Câu hỏi thường gặp

入境 nghĩa là gì?

入境 (rùjìng) nghĩa là nhập cảnh.

入境 đọc thế nào?

入境 đọc là rùjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 入境 là gì?

Âm Hán Việt của 入境 là "nhập cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.