TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

入微

rùwēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬP VI

入微 nghĩa là thấu đáo.

Nghĩa của 入微

rùwēi

NHẬP VITính từ
  1. Tỉ mỉ từng chi tiết; thấu đáo; tinh tế và chi tiết

Thành ngữ có 入微

  • 体贴入微 — Thể hiện sự quan tâm mọi mặt (thành ngữ); chăm sóc tỉ mỉ
  • 体恤入微 — Nhấn mạnh từng chi tiết nhỏ (thành ngữ); thể hiện sự quan tâm chu đáo

Câu hỏi thường gặp

入微 nghĩa là gì?

入微 (rùwēi) nghĩa là thấu đáo.

入微 đọc thế nào?

入微 đọc là rùwēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 入微 là gì?

Âm Hán Việt của 入微 là "nhập vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.