TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

入情入理

rùqíngrùlǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬP TÌNH NHẬP LÝ

入情入理 nghĩa là hợp tình hợp lý.

Nghĩa của 入情入理

rùqíngrùlǐ

NHẬP TÌNH NHẬP LÝCụm từ
  1. thành ngữ Hợp tình hợp lý

Câu hỏi thường gặp

入情入理 nghĩa là gì?

入情入理 (rùqíngrùlǐ) nghĩa là hợp tình hợp lý.

入情入理 đọc thế nào?

入情入理 đọc là rùqíngrùlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 入情入理 là gì?

Âm Hán Việt của 入情入理 là "nhập tình nhập lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.