TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

入戏

rùxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 入戲

Âm Hán Việt NHẬP HÝ

入戏 nghĩa là nhập vai, trở thành nhân vật.

Nghĩa của 入戏

rùxì

NHẬP HÝĐộng từphồn thể 入戲
  1. diễn viên Nhập vai
  2. Trở thành nhân vật
  3. khán giả Nhập tâm vào vở kịch

Câu hỏi thường gặp

入戏 nghĩa là gì?

入戏 (rùxì) nghĩa là nhập vai, trở thành nhân vật.

入戏 đọc thế nào?

入戏 đọc là rùxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 入戏 là gì?

Âm Hán Việt của 入戏 là "nhập hý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.