入门课程 (rùménkèchéng) nghĩa là khóa học nhập môn, sách vỡ lòng.
入门课程 đọc thế nào?
入门课程 đọc là rùménkèchéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 入门课程 là gì?
Âm Hán Việt của 入门课程 là "nhập môn khóa trình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.