TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全体人员

quántǐrényuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 全體人員

Âm Hán Việt TOÀN THỂ NHÂN VIÊN

全体人员 nghĩa là đội ngũ.

Nghĩa của 全体人员

quántǐrényuán

TOÀN THỂ NHÂN VIÊNphồn thể 全體人員
  1. Đội ngũ

Câu hỏi thường gặp

全体人员 nghĩa là gì?

全体人员 (quántǐrényuán) nghĩa là đội ngũ.

全体人员 đọc thế nào?

全体人员 đọc là quántǐrényuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 全体人员 là gì?

Âm Hán Việt của 全体人员 là "toàn thể nhân viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.