全体
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 全體
全体 nghĩa là tất cả, toàn bộ.
Nghĩa của 全体
quántǐ
TOÀN THỂDanh từphồn thể 全體- Tất cả
- Toàn bộ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 全体
Đồng nghĩa
Từ ghép có 全体
Câu hỏi thường gặp
全体 nghĩa là gì?
全体 (quántǐ) nghĩa là tất cả, toàn bộ.
全体 đọc thế nào?
全体 đọc là quántǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 全体 là gì?
Âm Hán Việt của 全体 là "toàn thể".