TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全党全军

quándǎngquánjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 全黨全軍

Âm Hán Việt TOÀN ĐẢNG TOÀN QUÂN

全党全军 nghĩa là Đảng và quân đội cùng nhau.

Nghĩa của 全党全军

quándǎngquánjūn

TOÀN ĐẢNG TOÀN QUÂNphồn thể 全黨全軍
  1. thành ngữ Đảng và quân đội cùng nhau

Câu hỏi thường gặp

全党全军 nghĩa là gì?

全党全军 (quándǎngquánjūn) nghĩa là Đảng và quân đội cùng nhau.

全党全军 đọc thế nào?

全党全军 đọc là quándǎngquánjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 全党全军 là gì?

Âm Hán Việt của 全党全军 là "toàn đảng toàn quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.