全党全军 (quándǎngquánjūn) nghĩa là Đảng và quân đội cùng nhau.
全党全军 đọc thế nào?
全党全军 đọc là quándǎngquánjūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 全党全军 là gì?
Âm Hán Việt của 全党全军 là "toàn đảng toàn quân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.