全军覆没 nghĩa là Quân đội bị tiêu diệt hoàn toàn (thành ngữ); bóng gió: thất bại hoàn toàn.
Nghĩa của 全军覆没
quánjūnfùmò
TOÀN QUÂN PHÚC MỘTCụm từphồn thể 全軍覆沒
Quân đội bị tiêu diệt hoàn toàn (thành ngữ); bóng gió: thất bại hoàn toàn
Câu hỏi thường gặp
全军覆没 nghĩa là gì?
全军覆没 (quánjūnfùmò) nghĩa là Quân đội bị tiêu diệt hoàn toàn (thành ngữ); bóng gió: thất bại hoàn toàn.
全军覆没 đọc thế nào?
全军覆没 đọc là quánjūnfùmò (pinyin).
Âm Hán Việt của 全军覆没 là gì?
Âm Hán Việt của 全军覆没 là "toàn quân phúc một".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.