全国人民代表大会常务委员会
Phồn thể: 全國人民代表大會常務委員會
全国人民代表大会常务委员会 nghĩa là Ủy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc.
Nghĩa của 全国人民代表大会常务委员会
Quánguó Rénmín Dàibiǎo Dàhuì Chángwù Wěiyuánhuì
TOÀN QUỐC NHÂN DÂN ĐẠI BIỂU ĐẠI HỘI THƯỜNG VỤ ỦY VIÊN HỘIphồn thể 全國人民代表大會常務委員會tên riêng- Ủy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
Câu hỏi thường gặp
全国人民代表大会常务委员会 nghĩa là gì?
全国人民代表大会常务委员会 (quánguó rénmín dàibiǎo dàhuì chángwù wěiyuánhuì) nghĩa là Ủy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc.
全国人民代表大会常务委员会 đọc thế nào?
全国人民代表大会常务委员会 đọc là Quánguó Rénmín Dàibiǎo Dàhuì Chángwù Wěiyuánhuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 全国人民代表大会常务委员会 là gì?
Âm Hán Việt của 全国人民代表大会常务委员会 là "toàn quốc nhân dân đại biểu đại hội thường vụ ủy viên hội".