TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全时工作

quánshígōngzuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 全時工作

Âm Hán Việt TOÀN THỜI CÔNG TÁC

全时工作 nghĩa là Công việc toàn thời gian.

Nghĩa của 全时工作

quánshígōngzuò

TOÀN THỜI CÔNG TÁCphồn thể 全時工作
  1. Công việc toàn thời gian

Câu hỏi thường gặp

全时工作 nghĩa là gì?

全时工作 (quánshígōngzuò) nghĩa là Công việc toàn thời gian.

全时工作 đọc thế nào?

全时工作 đọc là quánshígōngzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 全时工作 là gì?

Âm Hán Việt của 全时工作 là "toàn thời công tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.