全端工程师 nghĩa là Lập trình viên full-stack (máy tính).
Nghĩa của 全端工程师
quánduāngōngchéngshī
TOÀN ĐOAN CÔNG TRÌNH SƯphồn thể 全端工程師
Lập trình viên full-stack (máy tính)
Câu hỏi thường gặp
全端工程师 nghĩa là gì?
全端工程师 (quánduāngōngchéngshī) nghĩa là Lập trình viên full-stack (máy tính).
全端工程师 đọc thế nào?
全端工程师 đọc là quánduāngōngchéngshī (pinyin).
Âm Hán Việt của 全端工程师 là gì?
Âm Hán Việt của 全端工程师 là "toàn đoan công trình sư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.