TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

全等

quánděng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÀN ĐẲNG

全等 nghĩa là bằng nhau.

Nghĩa của 全等

quánděng

TOÀN ĐẲNGTính từ
  1. hình học Bằng nhau

Câu hỏi thường gặp

全等 nghĩa là gì?

全等 (quánděng) nghĩa là bằng nhau.

全等 đọc thế nào?

全等 đọc là quánděng (pinyin).

Âm Hán Việt của 全等 là gì?

Âm Hán Việt của 全等 là "toàn đẳng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.