TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

八十天环游地球

Bāshí Tiān Huányóu Dìqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 八十天環遊地球

Âm Hán Việt BÁT THẬP THIÊN HOÀN DU ĐỊA CẦU

八十天环游地球 nghĩa là Vòng quanh thế giới trong tám mươi ngày của Jules Verne 儒勒·凡尔纳 (Rúlè Fán'ěrnà).

Nghĩa của 八十天环游地球

Bāshí Tiān Huányóu Dìqiú

BÁT THẬP THIÊN HOÀN DU ĐỊA CẦUphồn thể 八十天環遊地球tên riêng
  1. Vòng quanh thế giới trong tám mươi ngày của Jules Verne 儒勒·凡尔纳 (Rúlè Fán'ěrnà)

Câu hỏi thường gặp

八十天环游地球 nghĩa là gì?

八十天环游地球 (bāshí tiān huányóu dìqiú) nghĩa là Vòng quanh thế giới trong tám mươi ngày của Jules Verne 儒勒·凡尔纳 (Rúlè Fán'ěrnà).

八十天环游地球 đọc thế nào?

八十天环游地球 đọc là Bāshí Tiān Huányóu Dìqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 八十天环游地球 là gì?

Âm Hán Việt của 八十天环游地球 là "bát thập thiên hoàn du địa cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.