八国集团 nghĩa là G8 (nhóm tám quốc gia công nghiệp phát triển).
Nghĩa của 八国集团
Bāguó Jítuán
BÁT QUỐC TẬP ĐOÀNphồn thể 八國集團tên riêng
G8 (nhóm tám quốc gia công nghiệp phát triển)
Câu hỏi thường gặp
八国集团 nghĩa là gì?
八国集团 (bāguó jítuán) nghĩa là G8 (nhóm tám quốc gia công nghiệp phát triển).
八国集团 đọc thế nào?
八国集团 đọc là Bāguó Jítuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 八国集团 là gì?
Âm Hán Việt của 八国集团 là "bát quốc tập đoàn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.