八声杜鹃 nghĩa là Chim cu cu rầu rĩ (Cacomantis merulinus).
Nghĩa của 八声杜鹃
bāshēngdùjuān
BÁT THANH ĐỖ QUYÊNphồn thể 八聲杜鵑
loài chim ở Trung Quốc Chim cu cu rầu rĩ (Cacomantis merulinus)
Câu hỏi thường gặp
八声杜鹃 nghĩa là gì?
八声杜鹃 (bāshēngdùjuān) nghĩa là Chim cu cu rầu rĩ (Cacomantis merulinus).
八声杜鹃 đọc thế nào?
八声杜鹃 đọc là bāshēngdùjuān (pinyin).
Âm Hán Việt của 八声杜鹃 là gì?
Âm Hán Việt của 八声杜鹃 là "bát thanh đỗ quyên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.