八大元老
八大元老 nghĩa là "Tám Nguyên lão vĩ đại" của ĐCSTQ, tức là 邓小平 (Dèng Xiǎopíng), 陈云 (Chén Yún), 李先念 (Lǐ Xiānniàn), 彭真 (Péng Zhēn), 杨尚昆 (Yáng Shàngkūn), 薄一波 (Bó Yībō), 王震 (Wáng Zhèn), và 宋任穷 (Sòng Rènqióng).
Nghĩa của 八大元老
Bā Dà Yuánlǎo
BÁT ĐẠI NGUYÊN LÃOtên riêng- "Tám Nguyên lão vĩ đại" của ĐCSTQ, tức là 邓小平 (Dèng Xiǎopíng), 陈云 (Chén Yún), 李先念 (Lǐ Xiānniàn), 彭真 (Péng Zhēn), 杨尚昆 (Yáng Shàngkūn), 薄一波 (Bó Yībō), 王震 (Wáng Zhèn), và 宋任穷 (Sòng Rènqióng)
- Viết tắt của 八老 (Bālǎo)
Câu hỏi thường gặp
八大元老 nghĩa là gì?
八大元老 (bā dà yuánlǎo) nghĩa là "Tám Nguyên lão vĩ đại" của ĐCSTQ, tức là 邓小平 (Dèng Xiǎopíng), 陈云 (Chén Yún), 李先念 (Lǐ Xiānniàn), 彭真 (Péng Zhēn), 杨尚昆 (Yáng Shàngkūn), 薄一波 (Bó Yībō), 王震 (Wáng Zhèn), và 宋任穷 (Sòng Rènqióng).
八大元老 đọc thế nào?
八大元老 đọc là Bā Dà Yuánlǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 八大元老 là gì?
Âm Hán Việt của 八大元老 là "bát đại nguyên lão".