八小时工作制 (bāxiǎoshígōngzuòzhì) nghĩa là Chế độ làm việc tám giờ một ngày.
八小时工作制 đọc thế nào?
八小时工作制 đọc là bāxiǎoshígōngzuòzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 八小时工作制 là gì?
Âm Hán Việt của 八小时工作制 là "bát tiểu thời công tác chế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.