TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

八岐大蛇

Bāqí Dàshé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁT KỲ ĐẠI XÀ

八岐大蛇 nghĩa là Yamata no Orochi, mãng xà tám đầu tám đuôi từ phần thần thoại của Nihon Shoki (Biên niên sử Nhật Bản).

Nghĩa của 八岐大蛇

Bāqí Dàshé

BÁT KỲ ĐẠI XÀTên riêng, Danh từtên riêng
  1. Yamata no Orochi, mãng xà tám đầu tám đuôi từ phần thần thoại của Nihon Shoki (Biên niên sử Nhật Bản)

Câu hỏi thường gặp

八岐大蛇 nghĩa là gì?

八岐大蛇 (bāqí dàshé) nghĩa là Yamata no Orochi, mãng xà tám đầu tám đuôi từ phần thần thoại của Nihon Shoki (Biên niên sử Nhật Bản).

八岐大蛇 đọc thế nào?

八岐大蛇 đọc là Bāqí Dàshé (pinyin).

Âm Hán Việt của 八岐大蛇 là gì?

Âm Hán Việt của 八岐大蛇 là "bát kỳ đại xà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.