TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

八旗制度

Bāqízhìdù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁT KỲ CHẾ ĐỘ

八旗制度 nghĩa là Hệ thống Bát Kỳ, tổ chức quân sự và xã hội của người Mãn Châu khoảng từ 1500 đến 1911.

Nghĩa của 八旗制度

Bāqízhìdù

BÁT KỲ CHẾ ĐỘtên riêng
  1. Hệ thống Bát Kỳ, tổ chức quân sự và xã hội của người Mãn Châu khoảng từ 1500 đến 1911

Câu hỏi thường gặp

八旗制度 nghĩa là gì?

八旗制度 (bāqízhìdù) nghĩa là Hệ thống Bát Kỳ, tổ chức quân sự và xã hội của người Mãn Châu khoảng từ 1500 đến 1911.

八旗制度 đọc thế nào?

八旗制度 đọc là Bāqízhìdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 八旗制度 là gì?

Âm Hán Việt của 八旗制度 là "bát kỳ chế độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.