TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

八旗子弟

Bāqízǐdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁT KỲ TỬ ĐỆ

八旗子弟 nghĩa là Con của gia đình quý tộc Mãn Châu (quý tộc).

Nghĩa của 八旗子弟

Bāqízǐdì

BÁT KỲ TỬ ĐỆDanh từtên riêng
  1. Con của gia đình quý tộc Mãn Châu (quý tộc)
  2. nghĩa bóng Công tử bột đặc quyền

Câu hỏi thường gặp

八旗子弟 nghĩa là gì?

八旗子弟 (bāqízǐdì) nghĩa là Con của gia đình quý tộc Mãn Châu (quý tộc).

八旗子弟 đọc thế nào?

八旗子弟 đọc là Bāqízǐdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 八旗子弟 là gì?

Âm Hán Việt của 八旗子弟 là "bát kỳ tử đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.