TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

八风穴

bāfēngxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 八風穴

Âm Hán Việt BÁT PHONG HUYỆT

八风穴 nghĩa là "tám huyệt phong", tên một tập hợp huyệt châm cứu (EX-LE-10), bốn ở mỗi chân.

Nghĩa của 八风穴

bāfēngxué

BÁT PHONG HUYỆTphồn thể 八風穴
  1. "tám huyệt phong", tên một tập hợp huyệt châm cứu (EX-LE-10), bốn ở mỗi chân

Câu hỏi thường gặp

八风穴 nghĩa là gì?

八风穴 (bāfēngxué) nghĩa là "tám huyệt phong", tên một tập hợp huyệt châm cứu (EX-LE-10), bốn ở mỗi chân.

八风穴 đọc thế nào?

八风穴 đọc là bāfēngxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 八风穴 là gì?

Âm Hán Việt của 八风穴 là "bát phong huyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.