TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公克

gōngkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG KHẮC

公克 nghĩa là gram.

Nghĩa của 公克

gōngkè

CÔNG KHẮCDanh từ
  1. Gram

Thành ngữ có 公克

  • 奉公克己 — Tự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ); cống hiến quên mình

Câu hỏi thường gặp

公克 nghĩa là gì?

公克 (gōngkè) nghĩa là gram.

公克 đọc thế nào?

公克 đọc là gōngkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 公克 là gì?

Âm Hán Việt của 公克 là "công khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.