TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公公

gōnggong giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG CÔNG

公公 nghĩa là bố chồng, cha chồng, ông, ông cụ.

Nghĩa của 公公

gōnggong

CÔNG CÔNGDanh từ
  1. Bố chồng; cha chồng
  2. Ông; ông cụ
  3. Cách gọi cũ cho thái giám

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 公公

Đồng nghĩa

Từ ghép có 公公

Câu hỏi thường gặp

公公 nghĩa là gì?

公公 (gōnggong) nghĩa là bố chồng, cha chồng, ông, ông cụ.

公公 đọc thế nào?

公公 đọc là gōnggong (pinyin).

Âm Hán Việt của 公公 là gì?

Âm Hán Việt của 公公 là "công công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.