TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公务舱

gōngwùcāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公務艙

Âm Hán Việt CÔNG VỤ THƯƠNG

公务舱 nghĩa là hạng thương gia.

Nghĩa của 公务舱

gōngwùcāng

CÔNG VỤ THƯƠNGDanh từphồn thể 公務艙
  1. Hạng thương gia (du lịch máy bay)

Câu hỏi thường gặp

公务舱 nghĩa là gì?

公务舱 (gōngwùcāng) nghĩa là hạng thương gia.

公务舱 đọc thế nào?

公务舱 đọc là gōngwùcāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 公务舱 là gì?

Âm Hán Việt của 公务舱 là "công vụ thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.