公务员
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 公務員
公务员 nghĩa là công chức.
Nghĩa của 公务员
gōngwùyuán
CÔNG VỤ VIÊNDanh từphồn thể 公務員- Công chức
- Người làm việc văn phòng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 公务员
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
公务员 nghĩa là gì?
公务员 (gōngwùyuán) nghĩa là công chức.
公务员 đọc thế nào?
公务员 đọc là gōngwùyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 公务员 là gì?
Âm Hán Việt của 公务员 là "công vụ viên".