TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公务员

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gōngwùyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公務員

Âm Hán Việt CÔNG VỤ VIÊN

公务员 nghĩa là công chức.

Nghĩa của 公务员

gōngwùyuán

CÔNG VỤ VIÊNDanh từphồn thể 公務員
  1. Công chức
  2. Người làm việc văn phòng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 公务员

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

公务员 nghĩa là gì?

公务员 (gōngwùyuán) nghĩa là công chức.

公务员 đọc thế nào?

公务员 đọc là gōngwùyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 公务员 là gì?

Âm Hán Việt của 公务员 là "công vụ viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.