TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公勺

gōngsháo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG THƯỢC
Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ)

公勺 nghĩa là muỗng dùng để múc.

Nghĩa của 公勺

gōngsháo

CÔNG THƯỢCDanh từ
  1. Muỗng dùng để múc
  2. Xentilit (tức 10 ml), viết tắt là 勺 (sháo)

Câu hỏi thường gặp

公勺 nghĩa là gì?

公勺 (gōngsháo) nghĩa là muỗng dùng để múc.

公勺 đọc thế nào?

公勺 đọc là gōngsháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 公勺 là gì?

Âm Hán Việt của 公勺 là "công thược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.