TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公地悲剧

gōngdìbēijù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公地悲劇

Âm Hán Việt CÔNG ĐỊA BI KỊCH

公地悲剧 nghĩa là Bi kịch của tài nguyên chung (kinh tế).

Nghĩa của 公地悲剧

gōngdìbēijù

CÔNG ĐỊA BI KỊCHphồn thể 公地悲劇
  1. Bi kịch của tài nguyên chung (kinh tế)

Câu hỏi thường gặp

公地悲剧 nghĩa là gì?

公地悲剧 (gōngdìbēijù) nghĩa là Bi kịch của tài nguyên chung (kinh tế).

公地悲剧 đọc thế nào?

公地悲剧 đọc là gōngdìbēijù (pinyin).

Âm Hán Việt của 公地悲剧 là gì?

Âm Hán Việt của 公地悲剧 là "công địa bi kịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.