TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公堂

gōngtáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG ĐƯỜNG
Lượng từ đi kèm: 家 (jiā)

公堂 nghĩa là tòa án, đại sảnh.

Nghĩa của 公堂

gōngtáng

CÔNG ĐƯỜNGDanh từ
  1. Tòa án
  2. Đại sảnh (trong lâu đài)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 公堂

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 公堂

Câu hỏi thường gặp

公堂 nghĩa là gì?

公堂 (gōngtáng) nghĩa là tòa án, đại sảnh.

公堂 đọc thế nào?

公堂 đọc là gōngtáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 公堂 là gì?

Âm Hán Việt của 公堂 là "công đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.