TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公学

gōngxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公學

Âm Hán Việt CÔNG HỌC

公学 nghĩa là Trường độc lập thu học phí danh giá ở Anh hoặc Wales (ví dụ: Eton College).

Nghĩa của 公学

gōngxué

CÔNG HỌCphồn thể 公學
  1. Trường độc lập thu học phí danh giá ở Anh hoặc Wales (ví dụ: Eton College)

Câu hỏi thường gặp

公学 nghĩa là gì?

公学 (gōngxué) nghĩa là Trường độc lập thu học phí danh giá ở Anh hoặc Wales (ví dụ: Eton College).

公学 đọc thế nào?

公学 đọc là gōngxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 公学 là gì?

Âm Hán Việt của 公学 là "công học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.