TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公孙

Gōngsūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公孫

Âm Hán Việt CÔNG TÔN

公孙 nghĩa là Họ hai chữ Gōngsūn.

Nghĩa của 公孙

Gōngsūn

CÔNG TÔNDanh từ, Tên riêngphồn thể 公孫tên riêng
  1. Họ hai chữ Gōngsūn

Câu hỏi thường gặp

公孙 nghĩa là gì?

公孙 (gōngsūn) nghĩa là Họ hai chữ Gōngsūn.

公孙 đọc thế nào?

公孙 đọc là Gōngsūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 公孙 là gì?

Âm Hán Việt của 公孙 là "công tôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.