公宴 nghĩa là Tiệc do một tổ chức tổ chức để vinh danh một nhân vật nổi bật.
Nghĩa của 公宴
gōngyàn
CÔNG YẾN
Tiệc do một tổ chức tổ chức để vinh danh một nhân vật nổi bật
Tổ chức tiệc như vậy
Câu hỏi thường gặp
公宴 nghĩa là gì?
公宴 (gōngyàn) nghĩa là Tiệc do một tổ chức tổ chức để vinh danh một nhân vật nổi bật.
公宴 đọc thế nào?
公宴 đọc là gōngyàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 公宴 là gì?
Âm Hán Việt của 公宴 là "công yến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.