TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公开钥匙

gōngkāiyàoshi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公開鑰匙

Âm Hán Việt CÔNG KHAI THƯỢC THI

公开钥匙 nghĩa là khóa công khai.

Nghĩa của 公开钥匙

gōngkāiyàoshi

CÔNG KHAI THƯỢC THIphồn thể 公開鑰匙
  1. Khóa công khai (trong mã hóa)

Câu hỏi thường gặp

公开钥匙 nghĩa là gì?

公开钥匙 (gōngkāiyàoshi) nghĩa là khóa công khai.

公开钥匙 đọc thế nào?

公开钥匙 đọc là gōngkāiyàoshi (pinyin).

Âm Hán Việt của 公开钥匙 là gì?

Âm Hán Việt của 公开钥匙 là "công khai thược thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.