千克
HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
千克 nghĩa là kilôgam.
Nghĩa của 千克
qiānkè
THIÊN KHẮCLượng từ- Kilôgam
- Kilogram
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 千克
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
千克 nghĩa là gì?
千克 (qiānkè) nghĩa là kilôgam.
千克 đọc thế nào?
千克 đọc là qiānkè (pinyin).
Âm Hán Việt của 千克 là gì?
Âm Hán Việt của 千克 là "thiên khắc".