TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千克

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qiānkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN KHẮC

千克 nghĩa là kilôgam.

Nghĩa của 千克

qiānkè

THIÊN KHẮCLượng từ
  1. Kilôgam
  2. Kilogram

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 千克

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

千克 nghĩa là gì?

千克 (qiānkè) nghĩa là kilôgam.

千克 đọc thế nào?

千克 đọc là qiānkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 千克 là gì?

Âm Hán Việt của 千克 là "thiên khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.