TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公知

gōngzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG TRI

公知 nghĩa là trí thức công cộng.

Nghĩa của 公知

gōngzhī

CÔNG TRIDanh từ
  1. Trí thức công cộng (đôi khi dùng với ý chê bai) (viết tắt của 公共知识分子 (gōnggòngzhīshifènzǐ))

Câu hỏi thường gặp

公知 nghĩa là gì?

公知 (gōngzhī) nghĩa là trí thức công cộng.

公知 đọc thế nào?

公知 đọc là gōngzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 公知 là gì?

Âm Hán Việt của 公知 là "công tri".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.