TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公祭

gōngjì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG TẾ

公祭 nghĩa là Lễ tưởng niệm công cộng.

Nghĩa của 公祭

gōngjì

CÔNG TẾDanh từ
  1. Lễ tưởng niệm công cộng

Câu hỏi thường gặp

公祭 nghĩa là gì?

公祭 (gōngjì) nghĩa là Lễ tưởng niệm công cộng.

公祭 đọc thế nào?

公祭 đọc là gōngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 公祭 là gì?

Âm Hán Việt của 公祭 là "công tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.